vồ ếch

vồ ếch

Một người đàn ông vồ ếch khi trượt chân trên vỉa hè ướt.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, nghĩa bóng):
    • Ngã sấp mặt, ngã sóng soài: "vồ ếch" chỉ hành động ngã một cách đột ngột, mạnh mẽ, thường khiến người ngã nằm sấp xuống đất, giống như động tác vồ của ếch. Từ này mang tính khẩu ngữ, thường dùng để mô tả tình huống ngã hài hước hoặc bất ngờ.
    • Thất bại nặng nề, vấp ngã: Ngoài nghĩa đen, "vồ ếch" còn được dùng để chỉ việc gặp thất bại, sai lầm nghiêm trọng trong công việc hoặc cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (ngã):

    • Anh ấy trượt chân vồ ếch ngay giữa đường. (Anh ấy trượt chân ngã sấp mặt ngay giữa đường.)
    • Đứa bé chạy nhanh quá, vồ ếch xuống nền nhà. (Đứa bé chạy quá nhanh, ngã sóng soài xuống nền nhà.)
  • Nghĩa bóng (thất bại):

    • Công ty đầu sai dự án, cuối cùng vồ ếch mất trắng. (Công ty đầu sai dự án, cuối cùng thất bại nặng nề, mất hết vốn.)
    • Cậu ấy tự tin quá mức, rồi vồ ếch trong kỳ thi. (Cậu ấy quá tự tin, rồi thất bại thảm hại trong kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vồ ếch cái": nhấn mạnh mức độ ngã hoặc thất bại nặng hơn.

    • Anh ta vồ ếch cái đau. (Anh ta ngã một rất đau.)
  • "Chuẩn bị vồ ếch": dự đoán trước một thất bại sắp xảy ra (thường mang tính mỉa mai).

    • Làm ăn kiểu đó thì chuẩn bị vồ ếch đi. (Cách làm ăn đó chắc chắn sẽ thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vồ (động từ): lao tới, chụp lấyhành động mạnh mẽ, đột ngột.

    • Con mèo vồ con chuột. (Con mèo lao tới chụp con chuột.)
  • Ếch (danh từ): loài lưỡng , thường nhảy ngã sấpnguồn gốc hình ảnh của thành ngữ.

    • Con ếch nhảy xuống ao. (Con ếch nhảy xuống ao.)
  • Ngã sấp mặt (động từ): ngã úp mặt xuống đấtgần nghĩa với "vồ ếch".

    • Anh ấy ngã sấp mặt trơn trượt. (Anh ấy ngã úp mặt đường trơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngã sóng soài: ngã dài, nằm dài trên mặt đất.
  • Ngã chổng : ngã lộn nhào, chân đưa lên cao.
  • Thất bại thảm hại: thất bại nặng nề, mất hết.
Thành ngữ liên quan
  • Vồ ếch như trời giáng: ngã mạnh bất ngờ, không kịp trở tay.
    • vồ ếch như trời giáng làm anh ấy đau cả tuần. ( ngã mạnh bất ngờ khiến anh ấy đau cả tuần.)